MIGHTY EX SERIES

CHUẨN MỰC MỚI CHO XE TẢI TRUNG

724.000.000 

Đăng ký lái thử

Nổi bật

Ngoại thất

CHUẨN MỰC MỚI CHO XE TẢI TRUNG

Mighty EX6 và EX8 là mẫu xe tải mới nhất của Hyundai tại Viêt Nam trong phân khúc tải trung, với những đổi mới mang tính đột phá cả về động cơ, kích thước, tải trọng cho đến thiết kế. Không chỉ là một chiếc xe với khả năng vận tải hàng hóa thông thường, Mighty EX series chắc chắn sẽ đem đến cho bạn những trải nghiệm vượt hơn cả mong đợi. Mighty EX6 và EX8 là sự kết hợp hoàn hảo giữa thiết kế hiện đại và tính ứng dụng cao. Cabin được thiết kế mang phong cách Châu Âu, theo kiểu “vuông” hiện đại và khác biệt.


Đèn pha + đèn xi nhan cỡ lớn, bố trí theo chiều dọc, tạo sự khỏe khoắn, cứng cáp


Đèn sương mù hình chữ nhật – một trong những đột phá trong thiết kế của EX series


Bậc lên xuống kích thước lớn hơn, có mái che, chống trơn trượt, an toàn hơn, thuận tiện hơn


Cặp gương chiếu hậu kiểu mới, tích hợp thêm gương phụ giúp tăng góc quan sát và độ an toàn khi vận hành xe, bổ sung tính năng chỉnh điện 4 hướng và sấy gương


kính chắn gió được thiết kế rộng hơn 70mm và cao hơn 20mm, đem đến khả năng quan sát tốt hơn cho tài xế, tăng độ an toàn khi vận hành


Lưới tản nhiệt được thiết kế mới, khác biệt hơn, mạnh mẽ hơn.

Nội thất

THIẾT KẾ NỔI BẬT

Với mong muốn mang đến một không gian làm việc thoải mái, tiện nghi và hiện đại nhất cho tài xế, Mighty EX series được trang bị vượt xa tiêu chuẩn của một chiếc xe tải thông thường. Không chỉ dừng lại ở kích thước cabin rộng rãi giúp tài xế thoải mái hơn, Mighty EX series còn được bố trí hàng loạt những tiện ích đi kèm, rất cần thiết với mỗi bác tài trên các chặng đường dài.

Ghế khoang lái bọc da sang trọng, bố trí ở vị trí khoa học hơn

Vô lăng điều chỉnh tay lái 4 chiều, tích hợp các phím chức năng


Cụm đồng hồ trung tâm


Đầu Audio kết nối radio / AUX / USB

Hệ thống hộc để đồ rộng rãi, tiện ích

Hệ thống hộc để đồ rộng rãi, tiện ích


Hệ thống hộc để đồ rộng rãi, tiện ích


Chỗ để cốc và vật dụng cá nhân

Điều hòa không khí

Cần gạt tích hợp các phím chức năng tiện ích


Cụm điều chỉnh kính lên xuống & gương chiếu hậu


Tấm chắn nắng

Động cơ

Hyundai Mighty EX series được đánh giá rất cao về khả năng vận hành mạnh mẽ và bền bỉ.

Động cơ D4CC

Mạnh mẽ, bền bỉ, ứng dụng công nghệ tiên tiến nhất.

Cabin

Khung thép dày, hấp thụ xung lực, đảm bảo an toàn

Khung sát xi siêu cứng

Khung xe bằng thép được xử lý nhiệt và gia cố với các ốc vít bolt-loại mới, kết hợp để nâng cao sức mạnh của khung với thiết kế xoắn và uốn cong.

Cabin lật tiện lợi

Mọi công việc sửa chữa, bảo dưỡng dễ dàng hơn với cabin lật
 

Thông số xe

Kích thước
D x R x C (mm) 6,650×2,028×2,310
Vết bánh xe trước/sau 1,695/1495
Chiều dài cơ sở (mm) 3,850
Khoảng sáng gầm xe (mm) 200
Chiều dài đầu / đuôi xe 1,140/1,640
Góc thoát trước/sau 23/20
Số chỗ ngồi 3
Khối lượng bản thân (kg) 2,500
Khối lượng toàn bộ (kg) 8,000
Động cơ
Mã động cơ D4CC
Loại động cơ Diesel, 4 kì, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng nước
Dung tích công tác (cc) 2,891
Công suất cực đại (Ps) 160Ps/3,000
Tỷ số nén 15.5 : 1
Đường kính piston, hành trình xi lanh (mm) 95 x 102
Momen xoắn cực đại (N.m) 392/ 1,500 ~ 2,800
Hộp số
Hộp số 5 số tiến, 1 số lùi
Đặc tính vận hành
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 7.51
Vận tốc tối đa (km/h) 102
Khả năng leo dốc tối đa (%) 33.1
Hệ thống treo
Trước Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
Sau Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
Vành & Lốp xe
Lốp trước/sau 7.00-16 / 7.00-16
Các trang bị khác
Radio + AUX X
Hệ thống điều hòa X
Tay lái trợ lực X
Vô lăng gật gù X
Cửa sổ điều chỉnh điện X
Gương chiếu hậu ngoài chỉnh điện, có sấy X

Kích thước
D x R x C (mm) 7,385×2,145×2,340
Vết bánh xe trước/sau 1,680/1,650
Chiều dài cơ sở (mm) 4,200
Khoảng sáng gầm xe (mm) 230
Chiều dài đầu / đuôi xe 1,140/2,060
Góc thoát trước/sau 26/16
Số chỗ ngồi 3
Khối lượng bản thân (kg) 2,700
Khối lượng toàn bộ (kg) 11,000
Động cơ
Mã động cơ D4CC
Loại động cơ Diesel, 4 kì, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng nước
Dung tích công tác (cc) 2,891
Công suất cực đại (Ps) 160Ps/3,000
Tỷ số nén 15.5 : 1
Đường kính piston, hành trình xi lanh (mm) 95 x 102
Momen xoắn cực đại (N.m) 392/ 1,500 ~ 2,800
Hộp số
Hộp số 5 số tiến, 1 số lùi
Đặc tính vận hành
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 8.19
Vận tốc tối đa (km/h) 83
Khả năng leo dốc tối đa (%) 21.8
Hệ thống treo
Trước Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
Sau Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
Vành & Lốp xe
Lốp trước/sau 8.25 – 16/ 8.25 – 16
Các trang bị khác
Radio + AUX X
Hệ thống điều hòa X
Tay lái trợ lực X
Vô lăng gật gù X
Cửa sổ điều chỉnh điện X
Gương chiếu hậu ngoài chỉnh điện, có sấy X

 

0918019191

So sánh