Nổi bật
MIGHTY EX900 SERIES – Phong cách mới, sức mạnh vững bền
Trong bối cảnh nền kinh tế Việt Nam không ngừng phát triển, nhu cầu vận chuyển hàng hóa liên vùng và đường dài ngày càng tăng cao. Ngành vận tải đang bước vào giai đoạn đổi mới, đòi hỏi những phương tiện mạnh mẽ, bền bỉ và hiệu quả hơn bao giờ hết. Được Hyundai Motor phát triển trên nền tảng công nghệ tiên tiến và hiểu biết sâu sắc về điều kiện vận tải Việt Nam, Hyundai Mighty EX900 Series ra đời – mang phong cách thiết kế mới hiện đại, kết hợp cùng sức mạnh vận hành vững bền của dòng xe tải trung thế hệ mới.

Ngoại thất
Ngoại thất mạnh mẽ – Thiết kế tối ưu cho mọi hành trình
Hyundai Mighty EX900 Series sở hữu ngoại thất hiện đại, vững chắc và đậm chất thực dụng, được phát triển để tối ưu hiệu quả vận hành đường dài.

![]() |
![]() |
![]() |
| Phong cách thiết kế mạnh mẽ,
hiện đại thể hiện qua từng chi tiết |
Cụm đèn pha và đèn sương mù | Gương chiếu hậu cỡ lớn |
Nội thất
Không gian nội thất rộng rãi
Sau những giờ làm việc căng thẳng, Hyundai Mighty EX900 Series mang đến không gian cabin rộng rãi và tiện nghi vượt trội, giúp tài xế thư giãn và làm việc hiệu quả hơn trên mọi hành trình. Cabin được thiết kế khoa học, mang lại tầm nhìn thoáng đãng và cảm giác thoải mái trong từng chuyển động. Cánh cửa cabin lớn và bậc lên xuống bố trí hợp lý, khiến thao tác lên xuống xe mỗi ngày của tài xế trở nên đơn giản hơn bao giờ hết.

Vận hành êm ái, mạnh mẽ, bền bỉ
Hyundai Mighty EX900 Series được trang bị động cơ thế hệ mới Euro 5, mang đến sức mạnh vượt trội và khả năng vận hành ổn định trên mọi địa hình. Với công suất mạnh mẽ, mô-men xoắn cao, EX900 Series dễ dàng chinh phục những cung đường dài, tải nặng nhưng vẫn đảm bảo tiết kiệm nhiên liệu tối đa. Đặc biệt, động cơ Euro 5 không sử dụng dung dịch Ure, giúp giảm chi phí vận hành đáng kể, đồng thời thân thiện hơn với môi trường. Kết hợp cùng hệ truyền động đồng bộ và tối ưu, EX900 Series mang lại trải nghiệm lái êm ái, bền bỉ, và hiệu quả – là lựa chọn lý tưởng cho các doanh nghiệp vận tải hướng tới hiệu suất và lợi nhuận cao hơn.

![]() |
![]() |
![]() |
| Động cơ Euro 5 | Khung sát xi bền chắc | Hộp số 5 cấp, chuyển số mượt mà |
Thông số xe
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Kích thước & Trọng lượng | |
|
Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm) |
8,100 x 2,140 x 2,340 |
|
Chiều dài cơ sở (mm) |
4,400 |
| Động Cơ, Hộp số & Vận hành | |
|
Động cơ |
D4CC Euro 5 |
|
Dung tích xi lanh (cc) |
2,891 |
|
Công suất cực đại (kW/rpm) |
117.6 / 3000 |
|
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) |
392.4 / 1500÷2800 |
|
Hộp số |
5 cấp |
|
Phanh trước/sau |
Cơ cấu phanh tang trống, dẫn động thủy lực, trợ lực chân không |
|
Hệ thống treo |
Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá, giảm trấn thủy lực |
|
Hệ thống lái |
Kiểu trục vít e cu bi, dẫn động cơ khí, trợ lực thủy lực |
|
Thông số lốp |
8.25 – 16 |
SO SÁNH CÁC PHIÊN BẢN
| Kích thước & Trọng lượng | |
|
Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm) |
8,100 x 2,140 x 2,340 |
|
Chiều dài cơ sở (mm) |
4,400 |
| Động Cơ, Hộp số & Vận hành | |
|
Động cơ |
D4CC Euro 5 |
|
Dung tích xi lanh (cc) |
2,891 |
|
Công suất cực đại (kW/rpm) |
117.6 / 3000 |
|
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) |
392.4 / 1500÷2800 |
|
Hộp số |
5 cấp |
|
Phanh trước/sau |
Cơ cấu phanh tang trống, dẫn động thủy lực, trợ lực chân không |
|
Hệ thống treo |
Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá, giảm trấn thủy lực |
|
Hệ thống lái |
Kiểu trục vít e cu bi, dẫn động cơ khí, trợ lực thủy lực |
|
Thông số lốp |
8.25 – 16 |











